Kanji
Chữ 也 (DÃ) nghĩa là gì?
也 đọc Hán-Việt là DÃ, nghĩa là vậy, thì (hư từ cổ).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dã |
|---|
| Âm On | ヤ、エ |
|---|
| Âm Kun | なり、か、また |
|---|
| Số nét | 3 |
|---|
| Bộ thủ chính | 乙 (ất) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
也dãÂm On ヤ、エÂm Kun なり、か、またN1 · ước tính theo khung JLPT3 nét
vậy, thì (hư từ cổ)
Mẹo nhớ
Nét sổ 丨 nối với móc cong 乙 tạo chữ 也, trợ từ cổ nghĩa VẬY, THÌ.