Kanji
Chữ 勲 (HUÂN) nghĩa là gì?
勲 đọc Hán-Việt là HUÂN, nghĩa là huân chương, công huân.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | huân |
|---|
| Âm On | クン |
|---|
| Âm Kun | いさお |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 力 (lực) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
勲huânÂm On クンÂm Kun いさお
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
huân chương, công huân
Mẹo nhớ
Làm việc và chuyển động 動 đến mức lửa 灬 bừng lên; công sức ấy được ghi nhận thành CÔNG HUÂN.