Kanji
Chữ 朱 (CHU) nghĩa là gì?
朱 đọc Hán-Việt là CHU, CHÂU, nghĩa là màu son, đỏ thắm; chu sa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chu, châu |
|---|
| Âm On | シュ |
|---|
| Âm Kun | あけ |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
朱chu, châuÂm On シュÂm Kun あけ
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
màu son, đỏ thắm; chu sa
Mẹo nhớ
Thân cây 木 bị cắt ngang để lộ lõi ĐỎ SON tươi thắm.