Kanji
Chữ 濃 (NÙNG) nghĩa là gì?
濃 đọc Hán-Việt là NÙNG, nghĩa là đậm, đặc; nồng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nùng |
|---|
| Âm On | ノウ |
|---|
| Âm Kun | こ.い |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
濃nùngÂm On ノウÂm Kun こ.い
N2 · ước tính theo khung JLPT16 nét
đậm, đặc; nồng
Mẹo nhớ
Nước 氵trong nông sản 農 được cô lại thành chất ĐẬM ĐẶC, NỒNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 濃いこいđậm, đặc, nồng
- 濃度のうどnồng độ, mật độ