Kanji
Chữ 油 (DU) nghĩa là gì?
油 đọc Hán-Việt là DU, nghĩa là dầu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | du |
|---|
| Âm On | ユ、ユウ |
|---|
| Âm Kun | あぶら |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
油duÂm On ユ、ユウÂm Kun あぶら
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
dầu
Mẹo nhớ
Chất lỏng 氵được ép ra từ ruộng 由 là DẦU.
Từ ghép tiêu biểu
- 油あぶらdầu
- 石油せきゆdầu mỏ, dầu hỏa
- 醤油しょうゆnước tương
Từ vựng khác có chữ này
- 油断ゆだんlơ là, mất cảnh giác
- 灯油とうゆdầu hỏa
- 原油げんゆdầu thô
- 油絵あぶらえtranh sơn dầu
- ~油~ゆdầu ...