Kanji
Chữ 印 (ẤN) nghĩa là gì?
印 đọc Hán-Việt là ẤN, nghĩa là dấu, con dấu; in.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ấn |
|---|
| Âm On | イン |
|---|
| Âm Kun | しるし、-じるし、しる.す |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 卩 (tiết) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
印ấnÂm On インÂm Kun しるし、-じるし、しる.す
N2 · ước tính theo khung JLPT6 nét
dấu, con dấu; in
Mẹo nhớ
Bàn tay ấn vật xuống tạo thành một DẤU IN, một CON DẤU.
Từ ghép tiêu biểu
- 印しるしdấu, ký hiệu, bằng chứng
- 印刷いんさつsự in ấn
- 印象いんしょうấn tượng
Từ vựng khác có chữ này
- 目印めじるしdấu hiệu nhận biết, mốc
- 矢印やじるしdấu mũi tên
- 印鑑いんかんcon dấu cá nhân
- 調印ちょういんký kết, đóng dấu