Kanji
Chữ 挿 (SÁP) nghĩa là gì?
挿 đọc Hán-Việt là SÁP, nghĩa là cắm, chèn, thọc vào.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sáp |
|---|
| Âm On | ソウ |
|---|
| Âm Kun | さ.す、はさ.む |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
挿sápÂm On ソウÂm Kun さ.す、はさ.む
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
cắm, chèn, thọc vào
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 đưa nét ngàn 千 cùng ô 日 vào khe giữa để CẮM, CHÈN.