Kanji
Chữ 掘 (QUẬT) nghĩa là gì?
掘 đọc Hán-Việt là QUẬT, nghĩa là đào, khai quật.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quật |
|---|
| Âm On | クツ |
|---|
| Âm Kun | ほ.る |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
掘quậtÂm On クツÂm Kun ほ.る
N2 · ước tính theo khung JLPT11 nét
đào, khai quật
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌đào chỗ lõm 屈 xuống đất để KHAI QUẬT.
Từ ghép tiêu biểu
- 掘るほるđào, khai quật
- 採掘さいくつkhai thác, đào mỏ
Từ vựng khác có chữ này
- 発掘はっくつkhai quật; phát hiện tài năng