Kanji
Chữ 迪 (ĐỊCH) nghĩa là gì?
迪 đọc Hán-Việt là ĐỊCH, nghĩa là dẫn dắt; con đường.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | địch |
|---|
| Âm On | テキ |
|---|
| Âm Kun | みち、みちび.く、すす.む、いた.る |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
迪địchÂm On テキÂm Kun みち、みちび.く、すす.む、いた.る
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
dẫn dắt; con đường
Mẹo nhớ
Bước theo đường ⻌ có vạch dẫn 由 để được DẪN DẮT trên đúng CON ĐƯỜNG.