Kanji
Chữ 槽 (TÀO) nghĩa là gì?
槽 đọc Hán-Việt là TÀO, nghĩa là bồn, thùng chứa; máng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tào |
|---|
| Âm On | ソウ |
|---|
| Âm Kun | ふね |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
槽tàoÂm On ソウÂm Kun ふね
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
bồn, thùng chứa; máng
Mẹo nhớ
Thùng gỗ 木 lớn phơi nắng 日 dùng để chứa đầy nước là cái BỒN.