Kanji
Chữ 遍 (BIẾN) nghĩa là gì?
遍 đọc Hán-Việt là BIẾN, nghĩa là khắp nơi; lần, lượt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | biến |
|---|
| Âm On | ヘン |
|---|
| Âm Kun | あまね.く |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
遍biếnÂm On ヘンÂm Kun あまね.く
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
khắp nơi; lần, lượt
Mẹo nhớ
Đi 辶 qua từng cánh cửa 戸 lật hết trang sách 冊, KHẮP NƠI đều tới.
Từ ghép tiêu biểu
- 普遍ふへんphổ quát, phổ biến khắp nơi
- ~遍~へんlần, lượt; khắp (hậu tố)