Kanji
Chữ 華 (HOA) nghĩa là gì?
華 đọc Hán-Việt là HOA, nghĩa là hoa lệ, rực rỡ; tinh hoa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hoa |
|---|
| Âm On | カ、ケ |
|---|
| Âm Kun | はな |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
華hoaÂm On カ、ケÂm Kun はな
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
hoa lệ, rực rỡ; tinh hoa
Mẹo nhớ
Nhiều tầng cỏ 艹 nở chồng lên nhau xoè một 一 dải, tạo vẻ RỰC RỠ HOA LỆ.
Từ ghép tiêu biểu
- 豪華ごうかxa hoa, lộng lẫy
- 華やかはなやかlộng lẫy, rực rỡ, phồn hoa
- 華々しいはなばなしいlộng lẫy, huy hoàng, ngoạn mục
Từ vựng khác có chữ này
- 華奢きゃしゃmảnh mai, thanh tú; mỏng manh