Kanji
Chữ 拙 (CHUYẾT) nghĩa là gì?
拙 đọc Hán-Việt là CHUYẾT, nghĩa là vụng về, kém cỏi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chuyết |
|---|
| Âm On | セツ |
|---|
| Âm Kun | つたな.い |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
拙chuyếtÂm On セツÂm Kun つたな.い
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
vụng về, kém cỏi
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 nặn ra ngọn núi 山 lởm chởm, thật là VỤNG VỀ.
Từ vựng khác có chữ này
- 拙速せっそくvội vàng cẩu thả, nhanh mà ẩu (kết luận vội)