Kanji
Chữ 畔 (BẠN) nghĩa là gì?
畔 đọc Hán-Việt là BẠN, nghĩa là bờ ruộng; ven, bờ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bạn |
|---|
| Âm On | ハン |
|---|
| Âm Kun | あぜ、くろ、ほとり |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 田 (điền) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
畔bạnÂm On ハンÂm Kun あぜ、くろ、ほとり
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
bờ ruộng; ven, bờ
Mẹo nhớ
Con đường nhỏ 十 chạy dọc mép ruộng 田 làm thành BỜ RUỘNG, VEN BỜ.