Kanji
Chữ 迭 (DẬT) nghĩa là gì?
迭 đọc Hán-Việt là DẬT, nghĩa là thay phiên, luân phiên.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dật |
|---|
| Âm On | テツ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
迭dậtÂm On テツ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
thay phiên, luân phiên
Mẹo nhớ
Đi theo đường 辶, người này mất 失 chỗ để người sau THAY PHIÊN.