Kanji
Chữ 評 (BÌNH) nghĩa là gì?
評 đọc Hán-Việt là BÌNH, nghĩa là bình luận, phê bình, đánh giá.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bình |
|---|
| Âm On | ヒョウ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
評bìnhÂm On ヒョウ
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
bình luận, phê bình, đánh giá
Mẹo nhớ
Dùng lời 言 thật công bằng 平 để PHÊ BÌNH, ĐÁNH GIÁ.
Từ ghép tiêu biểu
- 好評こうひょうđánh giá tốt, được ưa chuộng
- 批評ひひょうbình luận, phê bình
- 書評しょひょうbài phê bình sách
- 評論ひょうろんbình luận, phê bình
Từ vựng khác có chữ này
- 評価ひょうかsự đánh giá
- 評判ひょうばんdanh tiếng, lời đánh giá
- 不評ふひょうtiếng xấu, không được ưa chuộng