Kanji
Chữ 魅 (MỊ) nghĩa là gì?
魅 đọc Hán-Việt là MỊ, nghĩa là mê hoặc, quyến rũ; ma mị.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mị |
|---|
| Âm On | ミ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 鬼 (quỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
魅mịÂm On ミ
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
mê hoặc, quyến rũ; ma mị
Mẹo nhớ
Con quỷ 鬼 nấp sau gốc cây 木 dùng phép để MÊ HOẶC, QUYẾN RŨ người qua đường.
Từ ghép tiêu biểu
- 魅力みりょくsức hấp dẫn, nét quyến rũ