Kanji

Chữ 帯 (ĐỚI) nghĩa là gì?

帯 đọc Hán-Việt là ĐỚI, nghĩa là đai, dải; vùng.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtđới
Âm Onタイ
Âm Kunお.びる、おび
Số nét10
Bộ thủ chính巾 (cân)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N2
đớiÂm On タイÂm Kun お.びる、おび
N2 · ước tính theo khung JLPT10 nét

đai, dải; vùng

Mẹo nhớ

Dải khăn 巾 quấn ngang người thành ĐAI, cũng chỉ một DẢI VÙNG.

Thứ tự nét · 10 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10

Từ ghép tiêu biểu

  • 帯おびđai, dải, thắt lưng kimono
  • 一帯いったいtoàn vùng, cả khu vực
  • 包帯ほうたいbăng y tế
  • 温帯おんたいvùng ôn đới
  • 帯びるおびるmang, đeo; đảm nhiệm, nhuốm đặc tính

Từ vựng khác có chữ này

  • 携帯けいたいmang theo; điện thoại di động
  • 熱帯ねったいvùng nhiệt đới
  • 地帯ちたいvùng, vành đai
  • 寒帯かんたいvùng hàn đới
  • 世帯せたいhộ gia đình
  • 連帯れんたいđoàn kết, liên đới

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.