Kanji
Chữ 帯 (ĐỚI) nghĩa là gì?
帯 đọc Hán-Việt là ĐỚI, nghĩa là đai, dải; vùng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đới |
|---|
| Âm On | タイ |
|---|
| Âm Kun | お.びる、おび |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 巾 (cân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
帯đớiÂm On タイÂm Kun お.びる、おび
N2 · ước tính theo khung JLPT10 nét
đai, dải; vùng
Mẹo nhớ
Dải khăn 巾 quấn ngang người thành ĐAI, cũng chỉ một DẢI VÙNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 帯おびđai, dải, thắt lưng kimono
- 一帯いったいtoàn vùng, cả khu vực
- 包帯ほうたいbăng y tế
- 温帯おんたいvùng ôn đới
- 帯びるおびるmang, đeo; đảm nhiệm, nhuốm đặc tính
Từ vựng khác có chữ này
- 携帯けいたいmang theo; điện thoại di động
- 熱帯ねったいvùng nhiệt đới
- 地帯ちたいvùng, vành đai
- 寒帯かんたいvùng hàn đới
- 世帯せたいhộ gia đình
- 連帯れんたいđoàn kết, liên đới