Kanji
Chữ 糾 (CỦ) nghĩa là gì?
糾 đọc Hán-Việt là CỦ, nghĩa là tra xét, chất vấn; bện, xoắn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | củ |
|---|
| Âm On | キュウ |
|---|
| Âm Kun | ただ.す |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
糾củÂm On キュウÂm Kun ただ.す
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
tra xét, chất vấn; bện, xoắn
Mẹo nhớ
Hai sợi chỉ 糸 xoắn chặt như dấu thập 十 vặn lại, buộc phải TRA XÉT cho ra lẽ.