Kanji
Chữ 旧 (CỰU) nghĩa là gì?
旧 đọc Hán-Việt là CỰU, nghĩa là cũ, trước đây.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cựu |
|---|
| Âm On | キュウ |
|---|
| Âm Kun | ふる.い、もと |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
旧cựuÂm On キュウÂm Kun ふる.い、もと
N2 · ước tính theo khung JLPT5 nét
cũ, trước đây
Mẹo nhớ
Mặt trời 日 đã qua một nét thời gian, trở thành chuyện CŨ của TRƯỚC ĐÂY.
Từ ghép tiêu biểu
- 旧きゅうcũ, nguyên, cựu
- 復旧ふっきゅうkhôi phục về trạng thái cũ
Từ vựng khác có chữ này
- 旧知きゅうちngười quen cũ, tình quen biết lâu năm