Kanji
Chữ 陥 (HÃM) nghĩa là gì?
陥 đọc Hán-Việt là HÃM, nghĩa là sụp, lún; sa vào, thất thủ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hãm |
|---|
| Âm On | カン |
|---|
| Âm Kun | おちい.る、おとしい.れる |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 阜 (phụ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
陥hãmÂm On カンÂm Kun おちい.る、おとしい.れる
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
sụp, lún; sa vào, thất thủ
Mẹo nhớ
Sườn gò đất ⻖ khoét hố bẫy 勹 sâu như ngày 日 với sổ | dựng, ai bước qua liền SA VÀO.
Từ ghép tiêu biểu
- 欠陥けっかんkhuyết điểm, khiếm khuyết