Ngữ pháp tiếng Nhật

~ことにする nghĩa là gì? Ngữ pháp N3

~ことにする nghĩa là tự mình quyết định sẽ làm/không làm việc gì.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
Cấu trúcVる + ことにする
Vない + ことにする
Romajikotonisuru
Nghĩatự mình quyết định sẽ làm/không làm việc gì

Cách nối

Phủ định甘い物を食べない + ことにする
Khẳng định毎朝走る + ことにする

Cách dùng

Nêu một quyết định do chính chủ thể đưa ra bằng ý chí; dạng 「ことにしている」 diễn tả quyết định đã thành thói quen/nguyên tắc.

  • 「~ことにする」 nêu một quyết định do CHÍNH chủ thể đưa ra bằng ý chí, khác 「~ことになる」 (được quyết định bởi hoàn cảnh/người khác).
  • Dạng 「~ことにしている」 diễn tả một quyết định đã duy trì thành THÓI QUEN hoặc nguyên tắc sống.
  • 「~ことにした」 (quá khứ) nhấn thời điểm đưa ra quyết định.

Ví dụ

  • Vì sức khoẻ, tôi quyết định chạy mỗi sáng.

  • Tôi có nguyên tắc không ăn thịt.

  • Tôi đã quyết định hè năm nay sẽ du lịch Hokkaido.

Cần nhớ

  • Chủ thể quyết định là người nói/chủ ngữ, mang tính chủ động.
  • Phân biệt rõ với 「ことになる」 (khách quan, do ngoài quyết).

Lỗi hay gặp

  • Sai会社(かいしゃ)の命令(めいれい)で、大阪(おおさか)に転勤(てんきん)することにした。

    Theo lệnh công ty, tôi được chuyển công tác đến Osaka.

    Đúng会社(かいしゃ)の命令(めいれい)で、大阪(おおさか)に転勤(てんきん)することになった。

    Quyết định do công ty/hoàn cảnh dùng 「ことになる」; 「ことにする」 là tự mình quyết.

  • Sai私(わたし)はタバコをやめることにしてある。

    Tôi đang duy trì quyết định bỏ thuốc lá.

    Đúng私(わたし)はタバコをやめることにしている。

    Diễn tả quyết định duy trì thành nguyên tắc dùng 「ことにしている」.

  • Sai会社(かいしゃ)が私(わたし)を東京(とうきょう)へ送(おく)ることにしました。(quyết định của công ty)

    Đúng私(わたし)は東京(とうきょう)へ行(い)くことになりました。

    Khi người nói nhận quyết định từ công ty, trình bày kết quả bằng ことになりました tự nhiên hơn.

Mẹo khi ôn thi

  • Tự quyết → 「ことにする」; được quyết bởi ngoài → 「ことになる」; nguyên tắc → 「ことにしている」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N3 →