Ngữ pháp tiếng Nhật
~ようにする/~ようにしましょう nghĩa là gì? Ngữ pháp N3
~ようにする/~ようにしましょう nghĩa là cố gắng để…; tập thói quen….
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|---|
| Cấu trúc | Vる + ようにする Vない + ようにする Vる + ようにしている |
| Romaji | younisuru/younishimashou |
| Nghĩa | cố gắng để…; tập thói quen… |
Cách nối
| Kiêng | 食べない → 食べないようにする |
|---|---|
| Nỗ lực | 運動する → 運動するようにする |
| Đã thành thói quen | 歩く → 歩くようにしている |
Cách dùng
Tự đặt ra nỗ lực duy trì một hành động. 「ようにしましょう」 là lời kêu gọi cùng cố gắng.
- 「ようにする」 = cố gắng làm cho được. Thể 「ようにしている」 nghĩa là đã duy trì được một thời gian: 「毎日歩くようにしています」.
- Khác 「ことにする」 (N3-079 nhóm): 「ことにする」 là QUYẾT ĐỊNH dứt khoát một lần, còn 「ようにする」 là cố gắng dần dần, có thể chưa trọn vẹn.
- 「ようにしましょう」 dùng khi khuyên cả nhóm: 「ゴミは分けて捨てるようにしましょう」 — hay thấy trên bảng thông báo.
Ví dụ
健康のために、毎日歩くようにしています。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng đi bộ mỗi ngày.
ゴミは分けて捨てるようにしましょう。
Chúng ta hãy cố gắng phân loại rác khi bỏ nhé.
Cần nhớ
- Nối thể từ điển hoặc thể ない.
- Quyết định dứt khoát thì dùng 「ことにする」.
Lỗi hay gặp
-
Sai来月から新しい会社で働くようにしました。
Từ tháng sau tôi quyết định làm ở công ty mới.
Đúng来月から新しい会社で働くことにしました。
Quyết định dứt khoát dùng 「ことにする」; 「ようにする」 là nỗ lực dần dần.
-
Sai甘い物を食べなくようにします。
Tôi sẽ cố không ăn đồ ngọt.
Đúng甘い物を食べないようにします。
Dạng phủ định là 「ないように」.
Mẹo khi ôn thi
- 「ようにする」 = cố gắng dần; quyết định dứt khoát là 「ことにする」.