Ngữ pháp tiếng Nhật

~おかげで nghĩa là gì? Ngữ pháp N3

~おかげで nghĩa là nhờ; nhờ vào kết quả tốt.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
Cấu trúcthể thường/Nの + おかげで
Romajiokagede
Nghĩanhờ; nhờ vào kết quả tốt

Cách nối

Cách nốithể thường/Nの + おかげで

Cách dùng

Nêu nguyên nhân dẫn tới kết quả TỐT, kèm lòng biết ơn. Không dùng cho kết quả xấu.

  • 「~おかげで」 = nhờ có A mà B (tốt). Mang sắc thái BIẾT ƠN với nguyên nhân A.
  • Kết quả xấu phải dùng 「~せいで」 (tại vì A mà…); dùng nhầm sẽ thành mỉa mai.
  • Danh từ nối bằng 「の」: 「先生のおかげで」.

Ví dụ

  • Nhờ thầy cô tôi đã đỗ kỳ thi.

  • Nhờ luyện mỗi ngày tôi đã tự tin hơn.

Cần nhớ

  • Chỉ dùng cho kết quả TỐT (trừ khi cố ý mỉa mai).
  • Kết quả xấu → 「せいで」.

Lỗi hay gặp

  • Sai先生(せんせい)おかげで合格(ごうかく)しました。

    Đúng先生(せんせい)のおかげで合格(ごうかく)しました。

    Danh từ nối với おかげで bằng の.

Mẹo khi ôn thi

  • 「おかげで」 = nhờ có (kết quả TỐT, biết ơn); kết quả xấu dùng 「せいで」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N3 →