Ngữ pháp tiếng Nhật

~的 nghĩa là gì? Ngữ pháp N3

~的 nghĩa là mang tính; thuộc về.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
Cấu trúcN + 的(な/に)
Romajiteki
Nghĩamang tính; thuộc về

Cách nối

Cách nốiN + 的(な/に)

Cách dùng

Hậu tố biến danh từ thành tính từ な, nghĩa “mang tính…”. Rất năng sản trong văn viết/học thuật.

  • 「N+的」 tạo TÍNH TỪ な: 科学的 (mang tính khoa học), 具体的 (cụ thể), 一般的 (phổ biến).
  • Bổ nghĩa danh từ dùng 「的な+N」; bổ nghĩa vị ngữ dùng 「的に」: 「具体的に説明する」.
  • Chỉ ghép với danh từ HÁN TỰ hai chữ; không ghép với từ thuần Nhật hay ngoại lai thông thường.

Ví dụ

  • Đây là một phương pháp mang tính khoa học.

  • Hãy giải thích vấn đề một cách cụ thể.

Cần nhớ

  • 的な → trước danh từ; 的に → trước vị ngữ.
  • Chỉ ghép danh từ Hán tự.

Lỗi hay gặp

  • Sai科学(かがく)的(てき)の方法(ほうほう)です。

    Đúng科学(かがく)的(てき)な方法(ほうほう)です。

    的 tạo tính từ な nên bổ nghĩa danh từ bằng 的な.

Mẹo khi ôn thi

  • 「的」 tạo tính từ な: 「的な+N」 / 「的に+vị ngữ」; chỉ ghép danh từ Hán tự.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N3 →