Ngữ pháp tiếng Nhật

~にちがいない nghĩa là gì? Ngữ pháp N3

~にちがいない nghĩa là chắc chắn là (suy đoán mạnh dựa trên căn cứ).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
Cấu trúc普通形 + にちがいない
Aな/N (bỏ だ) + にちがいない
Romajinichigainai
Nghĩachắc chắn là (suy đoán mạnh dựa trên căn cứ)

Cách nối

Danh từ犯人 + にちがいない
Động từいる + にちがいない
Tính từ な大変 + にちがいない

Cách dùng

Người nói suy đoán mạnh mẽ rằng điều gì gần như chắc chắn đúng, dựa trên bằng chứng hoặc trực giác.

  • 「~にちがいない」 diễn tả suy đoán MẠNH của người nói rằng điều gì gần như chắc chắn đúng, dựa trên căn cứ hoặc trực giác: “chắc chắn là, hẳn là”.
  • Độ chắc cao hơn 「~だろう/かもしれない」, nhưng vẫn là phán đoán chủ quan, không phải sự thật đã xác nhận.
  • Gần 「~はずだ」 nhưng 「にちがいない」 tin chắc dựa cảm nhận/bằng chứng, còn 「はずだ」 dựa lý lẽ suy ra.

Ví dụ

  • Đèn đang sáng, chắc chắn có ai đó.

  • Dấu chân này chắc chắn là của chó.

Cần nhớ

  • Tính từ な và danh từ bỏ 「だ」 trước 「にちがいない」 (犯人にちがいない).
  • Dạng trang trọng: 「にちがいありません」.

Lỗi hay gặp

  • Sai彼(かれ)は犯人(はんにん)だにちがいない。

    Chắc chắn anh ấy là hung thủ.

    Đúng彼(かれ)は犯人(はんにん)にちがいない。

    Danh từ bỏ 「だ」 trước 「にちがいない」 (犯人にちがいない).

  • Sai明日(あした)は雨(あめ)にちがいないかもしれない。

    Mai chắc chắn là mưa.

    Đúng明日(あした)は雨(あめ)にちがいない。

    「にちがいない」 (chắc chắn) mâu thuẫn với 「かもしれない」 (có thể), không dùng chung.

Mẹo khi ôn thi

  • 「にちがいない」 = suy đoán chắc chắn (chủ quan); danh từ/tính từ な bỏ 「だ」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N3 →