Ngữ pháp tiếng Nhật

~ことになっている nghĩa là gì? Ngữ pháp N3

~ことになっている nghĩa là theo quy định/đã sắp đặt là….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
Cấu trúcVる + ことになっている
Vない + ことになっている
Romajikotoninatteiru
Nghĩatheo quy định/đã sắp đặt là…

Cách nối

Cấm入らない → 入らないことになっている
Quy định終える → 終えることになっている

Cách dùng

Nêu quy định, lịch trình hoặc thông lệ do TỔ CHỨC hay xã hội đặt ra, không phải ý cá nhân.

  • 「ことになっている」 = theo lệ/theo quy định thì… 「この会社では8時に仕事を終えることになっている」.
  • Chủ thể quyết định bị ẩn đi — đó là điểm mấu chốt: người nói chỉ truyền đạt quy định, không nhận trách nhiệm.
  • Cũng dùng cho lịch đã chốt: 「明日、社長と会うことになっている」 (đã hẹn gặp giám đốc).

Ví dụ

  • Ở công ty này, theo quy định thì 8 giờ là kết thúc công việc.

  • Thứ Hai tuần sau tôi đã có hẹn gặp trưởng phòng.

Cần nhớ

  • Nối thể từ điển hoặc thể ない.
  • Là quy định/lịch bên ngoài — lệ của bản thân thì dùng 「ことにしている」.

Lỗi hay gặp

  • Sai私(わたし)は毎日(まいにち)日記(にっき)を書(か)くことになっている。

    Tôi tự đặt nguyên tắc viết nhật ký mỗi ngày.

    Đúng私(わたし)は毎日(まいにち)日記(にっき)を書(か)くことにしている。

    Thói quen của bản thân là 「ことにしている」; 「ことになっている」 là quy định bên ngoài.

  • Sai会議(かいぎ)は3時(じ)に始(はじ)まることになった。

    Cuộc họp theo lịch thì bắt đầu lúc 3 giờ.

    Đúng会議(かいぎ)は3時(じ)に始(はじ)まることになっている。

    「ことになった」 chỉ thông báo quyết định vừa có; nêu lịch/lệ đang hiệu lực thì dùng 「ている」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「ことになっている」 = quy định/lịch đã chốt (bên ngoài); lệ bản thân dùng 「ことにしている」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N3 →