Ngữ pháp tiếng Nhật

~とく/~どく nghĩa là gì? Ngữ pháp N3

~とく/~どく nghĩa là làm sẵn… (rút gọn khẩu ngữ của ておく).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
Cấu trúcVて + おく → Vとく
Vで + おく → Vどく
Romajitoku/doku
Nghĩalàm sẵn… (rút gọn khẩu ngữ của ておく)

Cách nối

Thể て作っておく → 作っとく
Thể で読んでおく → 読んどく

Cách dùng

Dạng rút gọn của 「~ておく」: chuẩn bị sẵn cho sau này. Chỉ dùng khi nói chuyện thân mật.

  • Quy tắc: 「~ておく」 → 「~とく」, 「~でおく」 → 「~どく」. 「買っておく → 買っとく」, 「飲んでおく → 飲んどく」.
  • Nghĩa giữ nguyên của 「ておく」: chuẩn bị trước (「予約しとく」), để nguyên hiện trạng (「窓を開けとく」).
  • Chỉ dùng trong hội thoại thân mật; viết báo cáo hay nói với người trên phải dùng đủ 「~ておきます」.

Ví dụ

  • Tối nay về muộn nên tớ nấu sẵn bữa tối nhé.

  • Tài liệu họp để tớ đọc trước cho.

Cần nhớ

  • Động từ thể で mới thành 「どく」.
  • Không dùng trong văn viết.

Lỗi hay gặp

  • Sai資料(しりょう)を読(よ)んとく。

    Tôi đọc sẵn tài liệu.

    Đúng資料(しりょう)を読(よ)んどく。

    Động từ có thể 「で」 (読んで) rút gọn thành 「どく」.

  • Sai(上司(じょうし)に)資料(しりょう)を準備(じゅんび)しときます。

    Em sẽ chuẩn bị sẵn tài liệu ạ.

    Đúng(上司(じょうし)に)資料(しりょう)を準備(じゅんび)しておきます。

    Với cấp trên phải nói đủ 「ておきます」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「とく」=「ておく」 rút gọn; thể で → 「どく」, chỉ dùng khi thân mật.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N3 →