Ngữ pháp tiếng Nhật

~代わり nghĩa là gì? Ngữ pháp N3

~代わり nghĩa là thay cho; đổi lại; mặt khác.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
Cấu trúcNの/Vる + 代わりに
Romajikawari
Nghĩathay cho; đổi lại; mặt khác

Cách nối

Cách nốiNの/Vる + 代わりに

Cách dùng

Hai nghĩa: (a) THAY THẾ (làm thay ai/cái gì); (b) ĐÁNH ĐỔI (được cái này thì mất cái kia).

  • Nghĩa (a) THAY THẾ: 「父の代わりに私が出る」 = tôi đi thay cha. Danh từ nối bằng 「の」.
  • Nghĩa (b) ĐÁNH ĐỔI: 「料理を作る代わりに皿を洗って」 = đổi lại việc tôi nấu thì cậu rửa bát. Hai vế cân bằng nhau.
  • Phân biệt: nghĩa (a) hai bên cùng vai trò; nghĩa (b) hai việc khác nhau bù trừ.

Ví dụ

  • Tôi sẽ dự họp thay cha.

  • Đổi lại việc tôi nấu, hãy rửa bát.

Cần nhớ

  • Danh từ nối bằng 「の」.
  • Nghĩa (b) hai vế phải tương xứng.

Lỗi hay gặp

  • Sai父(ちち)に代(か)わりに、会議(かいぎ)に出(で)ます。

    Đúng父(ちち)の代(か)わりに、会議(かいぎ)に出(で)ます。

    Danh từ người nối bằng Nの代わりに.

Mẹo khi ôn thi

  • 「代わりに」 = (a) thay thế / (b) đánh đổi; N nối bằng 「の」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N3 →