Ngữ pháp tiếng Nhật

~げ nghĩa là gì? Ngữ pháp N3

~げ nghĩa là trông có vẻ; mang dáng vẻ.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
Cấu trúcAい bỏ い/Aな + げ
Romajige
Nghĩatrông có vẻ; mang dáng vẻ

Cách nối

Cách nốiAい bỏ い/Aな + げ

Cách dùng

Hậu tố nêu VẺ NGOÀI biểu lộ cảm xúc của NGƯỜI KHÁC. Gắn gốc tính từ.

  • 「~げ」 = trông có vẻ…: 「不安げ」 (ra vẻ bất an), 「楽しげ」 (có vẻ vui), 「寂しげ」.
  • Gắn GỐC tính từ (bỏ 「い」/「な」); kết quả là tính từ な nên bổ nghĩa dùng 「げな+N」, trạng ngữ 「げに」.
  • Chỉ dùng cho cảm xúc quan sát được ở NGƯỜI KHÁC, không dùng cho chính mình.

Ví dụ

  • Anh ấy nhìn đồng hồ với vẻ bất an.

  • Bọn trẻ đang nói chuyện có vẻ vui.

Cần nhớ

  • Không dùng cho cảm xúc của chính mình.
  • Chỉ ghép với vài tính từ cảm xúc quen thuộc.

Lỗi hay gặp

  • Sai楽(たの)しそうげに話(はな)した。

    Đúng楽(たの)しげに話(はな)した。

    Không chồng そう và げ; 楽しい bỏ い rồi thêm げ.

Mẹo khi ôn thi

  • 「げ」 = trông có vẻ (cảm xúc người KHÁC); gắn gốc tính từ, dùng 「げな/げに」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N3 →