Ngữ pháp tiếng Nhật

少しも~ない nghĩa là gì? Ngữ pháp N3

少しも~ない nghĩa là không… một chút nào.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
Cấu trúc少しも + Vない
少しも + い形(くない)
少しも + な形(ではない)
Romajisukoshimo nai
Nghĩakhông… một chút nào

Cách nối

Tính từ少しも 寒くない
Động từ少しも 変わらない

Cách dùng

Phủ định hoàn toàn, nhấn mạnh “chẳng chút nào”. Vế sau BẮT BUỘC phủ định.

  • 「少しも~ない」 = không hề. Đây là cặp cố định: có 「少しも」 thì cuối câu phải phủ định.
  • Cùng nhóm với 「ちっとも~ない」 (khẩu ngữ), 「全然~ない」 (thông dụng nhất), 「まったく~ない」 (mạnh, hơi trang trọng).
  • Khác 「少し~ない」 (không có nghĩa cố định): chính chữ 「も」 tạo ra sắc thái “dù chỉ một chút cũng không”.

Ví dụ

  • Trông anh ấy chẳng buồn chút nào.

  • Tôi đã nghe giải thích nhưng chẳng hiểu chút nào.

Cần nhớ

  • Vế sau bắt buộc phủ định.
  • Không bỏ 「も」.

Lỗi hay gặp

  • Saiこの部屋(へや)は少(すこ)しも寒(さむ)いです。

    Phòng này không lạnh một chút nào.

    Đúngこの部屋(へや)は少(すこ)しも寒(さむ)くないです。

    「少しも」 bắt buộc đi với phủ định ở cuối câu.

  • Sai少(すこ)し分(わ)からなかった。

    Tôi chẳng hiểu một chút nào.

    Đúng少(すこ)しも分(わ)からなかった。

    Thiếu 「も」 thì mất nghĩa nhấn mạnh “chẳng chút nào”.

Mẹo khi ôn thi

  • 「少しも~ない」 = chẳng chút nào; luôn đi cặp với phủ định.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N3 →