Ngữ pháp tiếng Nhật

~といいなあ nghĩa là gì? Ngữ pháp N3

~といいなあ nghĩa là ước gì…; mong sao….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
Cấu trúcThể thường + といいなあ
Vない + といいなあ
Romajitoiinaa
Nghĩaước gì…; mong sao…

Cách nối

Động từ晴れる → 晴れるといいなあ
Phủ định雨が降らない → 雨が降らないといいなあ

Cách dùng

Bày tỏ mong ước về điều NGOÀI tầm kiểm soát của mình. Khẩu ngữ, giọng bâng quơ.

  • 「~といいなあ」 = giá mà… thì tốt. Điều mong ước thường do trời/người khác định đoạt: 「明日晴れるといいなあ」.
  • Muốn nói về việc CHÍNH MÌNH làm được thì dùng 「~たらいいなあ」 hoặc 「~たい」: 「合格できたらいいなあ」.
  • 「なあ」 là tiểu từ cảm thán, bỏ đi thành 「~といい」 (trung tính) hoặc 「~といいですね」 khi chúc người khác.

Ví dụ

  • Ước gì mai trời nắng.

  • Mong là ca mổ sẽ thuận lợi nhé.

Cần nhớ

  • Nối thể thường, không dùng thể ます.
  • Chúc người khác thì nói 「~といいですね」.

Lỗi hay gặp

  • Sai晴(は)れますといいなあ。

    Ước gì trời nắng.

    Đúng晴(は)れるといいなあ。

    Trước 「と」 dùng thể thường, không dùng 「ます」.

  • Sai(自分(じぶん)の努力(どりょく)の話(はなし))試験(しけん)に合格(ごうかく)するといいなあ。

    Mong sao tôi đỗ được kỳ thi.

    Đúng試験(しけん)に合格(ごうかく)できたらいいなあ。

    Việc do chính mình cố gắng thì tự nhiên hơn khi dùng 「たらいいなあ」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「といいなあ」 = ước gì (việc ngoài tầm mình); chúc người khác 「といいですね」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N3 →