Ngữ pháp tiếng Nhật

~になれる nghĩa là gì? Ngữ pháp N3

~になれる nghĩa là quen với; trở nên quen.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
Cấu trúcN/Vること + に慣れる
Romajininareru
Nghĩaquen với; trở nên quen

Cách nối

Cách nốiN/Vること + に慣れる

Cách dùng

Nêu quá trình TRỞ NÊN QUEN với việc/môi trường mới. Đi với trợ từ 「に」.

  • 「Nに慣れる」 = quen với N. Động từ phải danh-từ-hóa bằng 「こと」: 「早く起きることに慣れる」.
  • Trợ từ bắt buộc là 「に」, không phải 「を」.
  • Dạng 「慣れている」 = đã quen (trạng thái); 「慣れてきた」 = đang dần quen.

Ví dụ

  • Tôi dần quen với cuộc sống mới.

  • Tôi đã quen với việc dậy sớm.

Cần nhớ

  • Động từ phải thêm 「こと」.
  • Dùng 「に」, không dùng 「を」.

Lỗi hay gặp

  • Sai新(あたら)しい生活(せいかつ)を慣(な)れました。

    Đúng新(あたら)しい生活(せいかつ)に慣(な)れました。

    Đối tượng quen thuộc đi với に, không dùng を.

Mẹo khi ôn thi

  • 「に慣れる」 = quen với (dùng 「に」); động từ phải thêm 「こと」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N3 →