Bộ thủ
Bộ 日 (NHẬT) nghĩa là gì?
Bộ 日 (âm Hán-Việt Nhật) nghĩa là ngày, mặt trời (bộ nhật); viết 4 nét.
| Âm Hán-Việt | nhật |
|---|---|
| Nghĩa | ngày, mặt trời (bộ nhật) |
| Số nét | 4 |
| Số chữ dùng bộ | 246 |
日nhật4 nét246 chữ
ngày, mặt trời (bộ nhật)
Thứ tự nét · 4 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Chữ dùng bộ này
時thời, thì書thư東đông白bạch間gian電điện借tá動động場trường意ý早tảo明minh映ánh春xuân昼trú曜diệu朝triều者giả重trọng音âm題đề便tiện働最tối増tăng婚hôn得đắc押áp指chỉ易dịch昔tích昨tạc晩vãn景cảnh晴tình暗ám暮mộ曲khúc更canh, cánh横hoạnh由do申thân神thần種chủng緒tự職chức腹phúc草thảo薬dược識thức都đô陽dương乾kiền伸thân億ức児nhi凍đông募mộ厚hậu境cảnh届giới層tằng帽mạo復phục憎tăng担đảm捜sưu旧cựu昇thăng星tinh普phổ暴bạo曇đàm替thế油du混hỗn温ôn湯thang湿thấp濃nùng照chiếu爆bạo療liệu硬ngạnh簡giản籍tịch練luyện署thự脂chi著trứ複phức諸chư豊phong贈tặng農nông量lượng隅ngung章chương香hương亘cắng但đãn傷thương僚liêu僧tăng典điển冒mạo勲huân卓trác唱xướng喝hát垣viên堤đê墓mộ壇đàn宙trụ宣tuyên宴yến寮liêu履lý岬giáp幕mạc幹cán彰chương影ảnh恒hằng悼điệu惜tích慕mộ慢mạn憶ức抽trừu挿sáp措thố掲yết提đề揚dương撮toát旦đán旨chỉ旬tuần旭húc旺vượng昂ngang昆côn昌xương昭chiêu是thị昴mão晃quáng晋tấn晏yến晟thịnh晨thần晶tinh智trí暁hiểu暑thử暇hạ暉huy暖noãn暢sướng暦lịch暫tạm曙thự曹tào柚dữu, trục棟đống椿xuân楊dương槽tào模mô檀đàn欄lan殉tuẫn洵tuân渇khát渚chử滉hoảng漠mạc漫man潜tiềm潮triều煮chử燎liệu猪trư甲giáp盟minh瞭liệu稲đạo笛địch糧lương紬trừu紳thân絢huyến織chức胆đảm腸tràng, trường膜mạc艶diễm菖xương萌manh蒔thì薫huân蘭lan衝xung褐hạt覆phúc詢tuân謁yết譜phả賜tứ踏đạp軸trục迪địch遭tao遼liêu里lí錬luyện錯thác鏡kính陥hãm陳trần障chướng韻vận響hưởng顕hiển馨hinh冥minh嘲trào憬cảnh昧muội曽曖ái梗ngạnh, cánh瘍稽kê箸trứ腫thũng臆ức葛cát詣nghệ賭đổ醒tỉnh闇ám隙khích韓hàn