Kanji
Chữ 隅 (NGUNG) nghĩa là gì?
隅 đọc Hán-Việt là NGUNG, nghĩa là góc, xó.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ngung |
|---|
| Âm On | グウ |
|---|
| Âm Kun | すみ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 阜 (phụ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
隅ngungÂm On グウÂm Kun すみ
N2 · ước tính theo khung JLPT12 nét
góc, xó
Mẹo nhớ
Chỗ con vật 禺 nép bên gò 阝là một GÓC, một XÓ kín.