Kanji
Chữ 蒔 (THÌ) nghĩa là gì?
蒔 đọc Hán-Việt là THÌ, nghĩa là gieo hạt, trồng cây.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thì |
|---|
| Âm On | シ、ジ |
|---|
| Âm Kun | う.える、ま.く |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
蒔thìÂm On シ、ジÂm Kun う.える、ま.く
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
gieo hạt, trồng cây
Mẹo nhớ
Đúng thời ngày 日 và tấc 寸 mà rải hạt cỏ 艹 xuống đất 土 để GIEO TRỒNG.