Kanji
Chữ 掲 (YẾT) nghĩa là gì?
掲 đọc Hán-Việt là YẾT, nghĩa là treo, nêu lên; đăng, công bố.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | yết |
|---|
| Âm On | ケイ |
|---|
| Âm Kun | かか.げる |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
掲yếtÂm On ケイÂm Kun かか.げる
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
treo, nêu lên; đăng, công bố
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 nâng tờ giấy dưới nắng 日 lên cao để TREO NÊU công bố.
Từ ghép tiêu biểu
- 掲示けいじthông báo, niêm yết
- 掲載けいさいđăng tải, xuất bản
- 掲げるかかげるtreo, giương cao; nêu ra, đăng tải