Kanji
Chữ 萌 (MANH) nghĩa là gì?
萌 đọc Hán-Việt là MANH, nghĩa là nảy mầm, nhú lộc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | manh |
|---|
| Âm On | ホウ |
|---|
| Âm Kun | も.える、きざ.す、めばえ、きざ.し |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
萌manhÂm On ホウÂm Kun も.える、きざ.す、めばえ、きざ.し
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
nảy mầm, nhú lộc
Mẹo nhớ
Dưới cỏ 艹, mặt trời 日 và mặt trăng 月 thay nhau soi đến khi lộc NẢY MẦM.