Kanji
Chữ 恒 (HẰNG) nghĩa là gì?
恒 đọc Hán-Việt là HẰNG, nghĩa là thường hằng, bền lâu, mãi mãi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hằng |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Âm Kun | つね、つねに |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
恒hằngÂm On コウÂm Kun つね、つねに
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
thường hằng, bền lâu, mãi mãi
Mẹo nhớ
Trái tim 忄 dõi mặt trời 日 mọc lặn giữa hai vạch 一 ngày qua ngày, BỀN BỈ MÃI MÃI.
Từ vựng khác có chữ này
- 恒久こうきゅうlâu dài, vĩnh viễn (biện pháp triệt để lâu dài)
- 恒久対策へ移行するこうきゅうたいさくへいこうするchuyển sang biện pháp lâu dài