Kanji
Chữ 昌 (XƯƠNG) nghĩa là gì?
昌 đọc Hán-Việt là XƯƠNG, nghĩa là hưng thịnh, sáng sủa, tốt đẹp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | xương |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Âm Kun | さかん |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
昌xươngÂm On ショウÂm Kun さかん
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
hưng thịnh, sáng sủa, tốt đẹp
Mẹo nhớ
Hai vầng mặt trời 日 chồng nhau chiếu rạng, mọi bề SÁNG SỦA, HƯNG THỊNH.