Kanji
Chữ 贈 (TẶNG) nghĩa là gì?
贈 đọc Hán-Việt là TẶNG, nghĩa là tặng, biếu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tặng |
|---|
| Âm On | ゾウ、ソウ |
|---|
| Âm Kun | おく.る |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 貝 (bối) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
贈tặngÂm On ゾウ、ソウÂm Kun おく.る
N2 · ước tính theo khung JLPT18 nét
tặng, biếu
Mẹo nhớ
Của quý 貝 được xếp thành nhiều lớp 曽 rồi trao cho người khác làm QUÀ TẶNG.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 寄贈きぞうquyên tặng, hiến tặng
- 贈るおくるtặng, trao
- 贈り物おくりものquà tặng