Kanji
Chữ 簡 (GIẢN) nghĩa là gì?
簡 đọc Hán-Việt là GIẢN, nghĩa là đơn giản; ngắn gọn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | giản |
|---|
| Âm On | カン、ケン |
|---|
| Âm Kun | えら.ぶ、ふだ |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 竹 (trúc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
簡giảnÂm On カン、ケンÂm Kun えら.ぶ、ふだ
N2 · ước tính theo khung JLPT18 nét
đơn giản; ngắn gọn
Mẹo nhớ
Giữa 間 các thẻ tre 竹 chỉ giữ phần cần thiết nên ĐƠN GIẢN và NGẮN GỌN.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 簡単かんたんđơn giản, dễ; ngắn gọn
Từ vựng khác có chữ này
- 簡易かんいđơn giản, giản tiện
- 簡潔かんけつngắn gọn, súc tích
- 簡素かんそgiản dị, đơn sơ