Kanji
Chữ 晏 (YẾN) nghĩa là gì?
晏 đọc Hán-Việt là YẾN, nghĩa là yên tĩnh, an nhàn; muộn (trời).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | yến |
|---|
| Âm On | アン |
|---|
| Âm Kun | おそ.い |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
晏yếnÂm On アンÂm Kun おそ.い
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
yên tĩnh, an nhàn; muộn (trời)
Mẹo nhớ
Người nữ 女 ngồi dưới mái 宀 trong nắng 日 muộn, cảnh thật YÊN TĨNH, AN NHÀN.