Kanji
Chữ 療 (LIỆU) nghĩa là gì?
療 đọc Hán-Việt là LIỆU, nghĩa là điều trị, chữa bệnh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | liệu |
|---|
| Âm On | リョウ |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 疒 (nạch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
療liệuÂm On リョウ
N2 · ước tính theo khung JLPT17 nét
điều trị, chữa bệnh
Mẹo nhớ
Người bệnh 疒 được chăm dưới ánh sáng và hơi ấm để ĐIỀU TRỊ.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ ghép tiêu biểu
- 医療いりょうy tế, điều trị y khoa
- 治療ちりょうđiều trị
Từ vựng khác có chữ này
- 診療しんりょうkhám và điều trị bệnh