Kanji
Chữ 謁 (YẾT) nghĩa là gì?
謁 đọc Hán-Việt là YẾT, nghĩa là yết kiến, bái kiến.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | yết |
|---|
| Âm On | エツ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
謁yếtÂm On エツ
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
yết kiến, bái kiến
Mẹo nhớ
Chọn ngày 日 gói 勹 lời 言 kính cẩn để YẾT KIẾN bậc vua.