Kanji
Chữ 星 (TINH) nghĩa là gì?
星 đọc Hán-Việt là TINH, nghĩa là ngôi sao.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tinh |
|---|
| Âm On | セイ、ショウ |
|---|
| Âm Kun | ほし、-ぼし |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
星tinhÂm On セイ、ショウÂm Kun ほし、-ぼし
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
ngôi sao
Mẹo nhớ
Ánh sáng sinh 生 trên bầu trời đêm như MẶT TRỜI 日 nhỏ, đó là NGÔI SAO.
Từ vựng khác có chữ này
- 惑星わくせいhành tinh
- 星座せいざchòm sao, cung hoàng đạo
- 火星かせいsao Hỏa