Kanji
Chữ 境 (CẢNH) nghĩa là gì?
境 đọc Hán-Việt là CẢNH, nghĩa là ranh giới; hoàn cảnh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cảnh |
|---|
| Âm On | キョウ、ケイ |
|---|
| Âm Kun | さかい |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
境cảnhÂm On キョウ、ケイÂm Kun さかい
N2 · ước tính theo khung JLPT14 nét
ranh giới; hoàn cảnh
Mẹo nhớ
Đất 土 cạnh điểm cuối 竟 đánh dấu RANH GIỚI của một vùng.
Từ ghép tiêu biểu
- 境さかいranh giới, biên giới
- 国境こっきょうbiên giới quốc gia
- 境界きょうかいranh giới, biên giới
- 環境かんきょうmôi trường, hoàn cảnh
Từ vựng khác có chữ này
- 境遇きょうぐうhoàn cảnh sống, tình cảnh