Kanji
Chữ 膜 (MẠC) nghĩa là gì?
膜 đọc Hán-Việt là MẠC, nghĩa là màng, lớp màng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mạc |
|---|
| Âm On | マク |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
膜mạcÂm On マク
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
màng, lớp màng
Mẹo nhớ
Lớp thịt 月 mỏng như tán cỏ 艹 phủ trên vật to 大 chính là tấm MÀNG.