Kanji
Chữ 亘 (CẮNG) nghĩa là gì?
亘 đọc Hán-Việt là CẮNG, nghĩa là trải khắp, kéo dài suốt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cắng |
|---|
| Âm On | コウ、カン、セン |
|---|
| Âm Kun | わた.る、もと.める |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 二 (nhị) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
亘cắngÂm On コウ、カン、センÂm Kun わた.る、もと.める
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
trải khắp, kéo dài suốt
Mẹo nhớ
Mặt trời 日 nằm gọn giữa hai vạch 二 trên nền 一, ánh sáng TRẢI KHẮP, KÉO DÀI.