Kanji
Chữ 渇 (KHÁT) nghĩa là gì?
渇 đọc Hán-Việt là KHÁT, nghĩa là khát; cạn khô.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khát |
|---|
| Âm On | カツ |
|---|
| Âm Kun | かわ.く |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
渇khátÂm On カツÂm Kun かわ.く
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
khát; cạn khô
Mẹo nhớ
Mặt trời 日 nung cạn nước 氵, người co 勹 lại vì KHÁT và đất CẠN KHÔ.